bộ ba

bộ ba

Ba người bạn tạo thành một bộ ba gắn bó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm gồm ba người, ba vật hoặc ba yếu tố liên hệ chặt chẽ với nhau, thường tạo thành một chỉnh thể: "bộ ba" dùng để chỉ một tập hợp ba đơn vị được xem xét cùng nhau chúng mối liên hệ mật thiết, bổ sung cho nhau hoặc cùng tham gia vào một hoạt động, sự kiện.
    • Tác phẩm nghệ thuật (hội họa, điêu khắc) gồm ba phần liên kết: Trong nghệ thuật, "bộ ba" có thể chỉ một bức tranh ba tấm (tranh triptych) hoặc một tác phẩm gồm ba phần tạo thành một tổng thể thống nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Họ một bộ ba bạn thân từ thời đại học. (Họ một nhóm ba người bạn thân từ thời đại học.)
    • Bức tranh bộ ba này mô tả cuộc đời của Đức Phật. (Bức tranh gồm ba phần này mô tả cuộc đời của Đức Phật.)
    • Công ty cần cải thiện bộ ba yếu tố: chất lượng, giá cả dịch vụ. (Công ty cần cải thiện ba yếu tố: chất lượng, giá cả dịch vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộ ba quyền lực": chỉ ba cá nhân hoặc ba thế lực cùng nắm giữ chi phối quyền lực trong một tổ chức, lĩnh vực.

    • Bộ ba quyền lực trong ban lãnh đạo công ty thường xuyên bất đồng quan điểm. (Ba người nắm quyền lực trong ban lãnh đạo công ty thường xuyên bất đồng quan điểm.)
  • "bộ ba bất khả phân": (thường dùng trong triết học, tôn giáo) chỉ ba yếu tố hoặc ba thực thể liên kết chặt chẽ, không thể tách rời.

    • Trong một số học thuyết, thể xác, tinh thần linh hồn được coi một bộ ba bất khả phân. (Trong một số học thuyết, thể xác, tinh thần linh hồn được coi ba yếu tố không thể tách rời.)
Biến thể từ gần giống
  • Tam tài (danh từ): chỉ ba yếu tố cơ bản tạo nên trời đất (Thiên, Địa, Nhân) hoặc ba năng lực cơ bản của con người.
  • Tam giác (danh từ): hình học ba cạnh; thường dùng để von mối quan hệ ba chiều phức tạp ( dụ: tam giác tình yêu).
  • Bộ tứ (danh từ): nhóm gồm bốn người hoặc bốn yếu tố.
Từ đồng nghĩa
  • Nhóm ba: cách nói thông thường, ít tính khái quát hơn "bộ ba".
  • Tổ ba: thường dùng cho các nhóm được phân công, tổ chức theo số lượng ( dụ: tổ ba trong lớp học).
Các cụm từ liên quan
  • Tạo thành một bộ ba: trở thành một phần của nhóm ba người/vật liên hệ.
    • Với sự tham gia của chuyên gia mới, họ đã tạo thành một bộ ba hoàn hảo cho dự án. (Với sự tham gia của chuyên gia mới, họ đã trở thành một nhóm ba người hoàn hảo cho dự án.)
Thành ngữ liên quan
  • Ba mặt một lời: (thành ngữ) ý nói nhiều người cùng khẳng định một sự việc thì sự việc đó đúng. Có thể liên tưởng đến sự thống nhất trong một "bộ ba".
    • Việc đó đã rõ ràng, ba mặt một lời rồi còn . (Việc đó đã rõ ràng, nhiều người cùng xác nhận rồi còn .)